Manabiya
Chữ Hán
Từ vựng
Ngữ pháp
Nghe
Thi JLPT
Đọc
Trọng âm
Chat
Sáng
Tối
Ngữ pháp JLPT N3
Cách đọc: 〜つもり
dự định... / có ý định...
Diễn tả ý định tương đối rõ ràng của người nói hoặc chủ thể.
来年、日本へ留学するつもりです。
Năm sau tôi dự định du học Nhật.
今日はお酒を飲まないつもりです。
Hôm nay tôi định không uống rượu.