Ngữ pháp JLPT N3
Cách đọc: 〜ことになっている
được quy định là... / được sắp xếp là... / theo quy tắc thì...
Diễn tả quy tắc, lịch trình, hệ thống hoặc quyết định đã được thiết lập từ bên ngoài cá nhân.
この学校では、授業中は日本語だけを使うことになっています。
Ở trường này có quy định là trong giờ học chỉ dùng tiếng Nhật.
来週の会議はオンラインで行うことになっています。
Cuộc họp tuần sau được sắp xếp tổ chức online.