Ngữ pháp JLPT N3
Cách đọc: 〜ようになっている
được thiết kế/cấu tạo sao cho... / hệ thống ở trạng thái có thể...
Diễn tả một thiết bị, hệ thống hoặc cơ chế đã được thiết kế để vận hành theo một cách nhất định.
このドアは人が近づくと自動で開くようになっています。
Cánh cửa này được thiết kế để tự mở khi có người đến gần.
このサイトはスマートフォンでも見られるようになっています。
Trang web này được thiết kế để có thể xem cả trên điện thoại.