Ngữ pháp JLPT N1
Cách đọc: 〜がてら
nhân tiện... / tiện thể...
Diễn tả làm một việc chính và nhân tiện kết hợp thêm một việc phụ có liên quan.
散歩がてら、近くのコンビニまで行ってきます。
Nhân tiện đi dạo, tôi sẽ ghé cửa hàng tiện lợi gần đây.
運動がてら、駅まで歩くことにしています。
Nhân tiện vận động, tôi duy trì việc đi bộ tới ga.