Ngữ pháp JLPT N1
Cách đọc: 〜ならでは
chỉ riêng ... mới có / đặc trưng chỉ có ở...
Diễn tả một đặc điểm, giá trị hoặc ưu điểm độc đáo chỉ có ở một người, nơi, tổ chức hay hoàn cảnh cụ thể.
これは京都ならではの美しい景色です。
Đây là phong cảnh đẹp chỉ riêng Kyoto mới có.
長年現場で働いてきた彼ならではの意見だと思います。
Tôi nghĩ đó là ý kiến chỉ người như anh ấy, đã làm việc lâu năm tại hiện trường, mới có.