Ngữ pháp JLPT N1
Cách đọc: 〜をかわきりに
lấy ... làm khởi đầu / bắt đầu từ ... rồi mở rộng
Dùng khi một sự kiện được xem là điểm khởi đầu, sau đó các sự kiện tương tự lần lượt tiếp diễn hoặc mở rộng.
東京での公演を皮切りに、全国20都市を回るツアーが始まります。
Lấy buổi biểu diễn ở Tokyo làm khởi đầu, tour qua 20 thành phố trên toàn quốc sẽ bắt đầu.
この新商品を皮切りに、海外市場への展開を進める予定です。
Lấy sản phẩm mới này làm bước khởi đầu, chúng tôi dự định mở rộng ra thị trường nước ngoài.