Manabiya
Chữ Hán
Từ vựng
Ngữ pháp
Nghe
Thi JLPT
Đọc
Trọng âm
Chat
Sáng
Tối
第1課
Bài 1
Bài 1 – 第1課
Học cách tạo câu danh từ khẳng định/phủ định, dùng は, も, の, đặt câu hỏi, hỏi danh tính và tuổi, cùng cách dùng ~さん.
第2課
Bài 2
Bài 2 – 第2課
Học cách chỉ đồ vật, từ chỉ định bổ nghĩa cho danh từ, trợ từ の chỉ sở hữu hoặc quan hệ, câu hỏi lựa chọn và các cách phản hồi hội thoại cơ bản.
第3課
Bài 3
Bài 3 – 第3課
Học cách chỉ và hỏi địa điểm, nói vị trí, xuất xứ, tầng và giá tiền.
第4課
Bài 4
Bài 4 – 第4課
Học cách nói giờ, chia động từ lịch sự, dùng に với thời gian, から・まで cho khoảng thời gian, と để nối danh từ và trợ từ cuối câu ね.
第5課
Bài 5
Bài 5 – 第5課
Học cách nói và hỏi về hướng/đích đến, phương tiện, người đi cùng và thời gian của hành động di chuyển.
第6課
Bài 6
Bài 6 – 第6課
Học trợ từ を với tân ngữ trực tiếp, các mẫu với します, cách hỏi 何をしますか, phân biệt なん và なに, trợ từ で chỉ nơi xảy ra hành động, cách rủ rê và đề nghị với Vませんか/Vましょう, cùng mẫu 何もVません.
第7課
Bài 7
Bài 7 – 第7課
Học trợ từ で chỉ phương tiện/công cụ, cách hỏi cách nói bằng ngôn ngữ khác, あげます・もらいます, mẫu もうVました và trợ từ cuối câu よ.
第8課
Bài 8
Bài 8 – 第8課
Học tính từ đuôi い và な, cách khẳng định/phủ định, bổ nghĩa danh từ, hỏi cảm nhận và mô tả đặc điểm, cùng các phó từ và liên từ cơ bản.
第9課
Bài 9
Bài 9 – 第9課
Học các mẫu với が như thích/ghét, giỏi/kém, hiểu, có; các phó từ chỉ mức độ; cách nêu lý do với から và hỏi nguyên nhân bằng どうして.
第10課
Bài 10
Bài 10 – 第10課
Học cách diễn tả sự tồn tại của đồ vật/người, vị trí, quan hệ không gian, liệt kê ví dụ và câu hỏi phủ định.
第11課
Bài 11
Bài 11 – 第11課
Học cách đếm đồ vật và người, vị trí của từ chỉ số lượng, cách hỏi số lượng, khoảng thời gian, thời lượng thực hiện hành động và ぐらい/くらい.
第12課
Bài 12
Bài 12 – 第12課
Học quá khứ của câu danh từ, tính từ な, tính từ い và các mẫu so sánh hơn, lựa chọn giữa hai đối tượng, so sánh nhất.
第13課
Bài 13
Bài 13 – 第13課
Học cách nói mong muốn với 「ほしい」「たい」, cách dùng を/が với Vたい, mục đích di chuyển với に行きます・来ます・帰ります, và 何か/どこか.
第14課
Bài 14
Bài 14 – 第14課
Học toàn bộ nền tảng thể て: quy tắc chia theo 3 nhóm động từ, yêu cầu bằng Vてください, diễn tả hành động đang diễn ra bằng Vています và đề nghị giúp bằng Vましょうか.
第15課
Bài 15
Bài 15 – 第15課
Học cách biểu đạt sự cho phép, xin phép và cấm đoán với thể て; mở rộng Vています sang nghĩa trạng thái/kết quả; đồng thời học cách dùng 知っています / 知りません.
第16課
Bài 16
Bài 16 – 第16課
Học cách nối chuỗi hành động bằng thể て, nhấn mạnh thứ tự với Vてから, nối tính từ và danh từ, hỏi phương pháp bằng どうやって và lựa chọn bằng どの N.
第17課
Bài 17
Bài 17 – 第17課
Học thể ない của động từ, cách yêu cầu không làm, nghĩa vụ, không bắt buộc, nêu chủ đề và diễn tả hạn chót.
第18課
Bài 18
Bài 18 – 第18課
Học thể từ điển của động từ, diễn tả khả năng, sở thích và cách nói một hành động xảy ra trước hành động/sự kiện khác.
第19課
Bài 19
Bài 19 – 第19課
Học thể た của động từ, diễn tả kinh nghiệm với 「Vたことがあります」, liệt kê hành động với 「Vたり、Vたりします」, diễn tả sự thay đổi với 「Aいく / Aなに / Nに なります」 và cách dùng 「そうですね」.
第20課
Bài 20
Bài 20 – 第20課
Học sự khác nhau giữa thể thông thường và thể lịch sự, thể thông thường của động từ, tính từ い, tính từ な, danh từ, câu hỏi thân mật và cách trả lời bằng 「うん / ううん」.
第21課
Bài 21
Bài 21 – 第21課
Học cách dùng thể thường để diễn đạt suy nghĩ, ý kiến, nội dung lời nói, hỏi ý kiến người khác và xác nhận bằng でしょう.
第22課
Bài 22
Bài 22 – 第22課
Học cách dùng động từ, tính từ, danh từ và mệnh đề để bổ nghĩa cho danh từ, cũng như cách dùng danh từ được bổ nghĩa trong câu.
第23課
Bài 23
Bài 23 – 第23課
Học ~とき, sự khác nhau giữa Vるとき và Vたとき, ~と chỉ kết quả tự nhiên và cách dùng ~と trong chỉ đường.
第24課
Bài 24
Bài 24 – 第24課
Học くれます, Vてあげます, Vてもらいます, Vてくれます và cách phân biệt あげます・もらいます・くれます.
第25課
Bài 25
Bài 25 – 第25課
Học cách diễn đạt điều kiện và trình tự với ~たら, nhấn mạnh giả định với もし, diễn đạt nhượng bộ với ~ても và いくら~ても, cùng cách phân biệt ~たら và ~ても.
Mục lục