Ngữ pháp JLPT N4
Cách đọc: ~んです
thực ra là... / là vì... / ấy là...
「~んです」 dùng để giải thích tình huống, đưa thêm bối cảnh hoặc nhấn mạnh lý do/nguyên nhân mà người nói muốn người nghe hiểu.
朝から頭が痛いんです。
Từ sáng tôi đã đau đầu.
来月、大阪へ引っ越すんです。
Tháng sau tôi sẽ chuyển đến Osaka.