Ngữ pháp JLPT N2
Cách đọc: 〜ばかりか
không những... mà còn...
Diễn tả rằng không chỉ điều ở vế trước đúng mà còn có thêm điều ở vế sau, thường mạnh hoặc bất ngờ hơn.
彼は英語ばかりか、フランス語も話せます。
Anh ấy không chỉ nói được tiếng Anh mà còn cả tiếng Pháp.
この薬は効果がないばかりか、副作用まであります。
Thuốc này không những không có tác dụng mà còn có tác dụng phụ.