Manabiya
Chữ Hán
Từ vựng
Ngữ pháp
Nghe
Thi JLPT
Đọc
Trọng âm
Chat
Sáng
Tối
Bài 1
Từ vựng về chào hỏi, giới thiệu bản thân, quốc tịch và nghề nghiệp.
43 từ
Bài 2
Từ vựng về đồ vật, vật dụng học tập và đồ dùng hằng ngày.
52 từ
Bài 3
Từ vựng về địa điểm, trường học, công ty và các nơi thường gặp.
51 từ
Bài 4
Từ vựng về thời gian, lịch trình và sinh hoạt hằng ngày.
63 từ
Bài 5
Từ vựng về phương tiện giao thông, địa điểm và di chuyển.
Bài 6
Từ vựng về đồ ăn, đồ uống và bữa ăn hằng ngày.
55 từ
Bài 7
Từ vựng về gia đình, quà tặng và các hoạt động cho - nhận.
Bài 8
Tính từ dùng để miêu tả người, đồ vật và địa điểm.
65 từ
Bài 9
Tính từ diễn tả tính chất, cảm xúc và đặc điểm.
39 từ
Bài 10
Từ vựng về vị trí, phương hướng và địa điểm.
Bài 11
Từ vựng về số lượng, đơn vị đếm và thời lượng.
66 từ
Bài 12
Từ vựng về sở thích, kỹ năng và hoạt động giải trí.
54 từ
Bài 13
Từ vựng về du lịch, mong muốn và hoạt động cuối tuần.
42 từ
Bài 14
Từ vựng về các công việc và hoạt động hằng ngày.
49 từ
Bài 15
Từ vựng về sinh hoạt, công việc và cuộc sống thường ngày.
28 từ
Bài 16
Từ vựng về giao thông và chỉ đường.
64 từ
Bài 17
Từ vựng về quy định, thanh toán và ghi nhớ.
Bài 18
Từ vựng về sở thích, tài năng và khả năng.
33 từ
Bài 19
Từ vựng về du lịch, lưu trú và hoạt động ngoài trời.
Bài 20
Từ vựng về nhu cầu, sửa chữa và đời sống hằng ngày.
30 từ
Bài 21
Từ vựng về suy nghĩ, ý kiến và giao tiếp.
Bài 22
Từ vựng về quần áo, mua sắm và mô tả người, đồ vật.
34 từ
Bài 23
Từ vựng về đường phố, giao thông và chỉ đường.
35 từ
Bài 24
Từ vựng về giúp đỡ và các mối quan hệ.
22 từ
Bài 25
Từ vựng về học tập, công việc và kế hoạch tương lai.
Mục lục