Manabiya
Chữ Hán
Từ vựng
Ngữ pháp
Nghe
Thi JLPT
Đọc
Trọng âm
Chat
Sáng
Tối
THỰC
ăn, thức ăn
Âm On
Âm Kun
Cách nhớ
Hình đồ ăn đưa vào miệng, nhớ là “ăn/thức ăn”.
Câu ví dụ
Tôi ăn bánh mì mỗi sáng.
Tôi đã chuẩn bị lương thực cho ba ngày để phòng bão.
Do ảnh hưởng của chiến tranh, tình trạng thiếu lương thực đang trở nên nghiêm trọng.
Từ vựng liên quan
thức ăn
lương thực chính
người ăn xin
Hán tự cùng bộ thủ 食
CƠ
đói, đói kém
SAN
ăn, bữa ăn
ĐINH
bày đồ ăn để cúng/trưng bày
ẨM
uống