Manabiya
Chữ Hán
Từ vựng
Ngữ pháp
Nghe
Thi JLPT
Đọc
Trọng âm
Chat
Sáng
Tối
KIM
vàng, kim loại, tiền
Âm On
Âm Kun
Cách nhớ
Hình thỏi vàng/kim loại, nghĩa là vàng và tiền.
Câu ví dụ
Tôi tiết kiệm tiền mỗi tháng để có thể đi du lịch.
Tôi rút tiền từ ATM.
Tôi thanh toán bằng tiền mặt.
Từ vựng liên quan
tiền
tiền hàng
Hán tự cùng bộ thủ 金
ĐANG BỔ SUNG
gadolini, nguyên tố Gd
yttri, nguyên tố Y
ĐINH
đinh
ĐAO
dao, kiếm