Manabiya
Chữ Hán
Từ vựng
Ngữ pháp
Nghe
Thi JLPT
Đọc
Trọng âm
Chat
Sáng
Tối
HÀNH
đi, thực hiện, hàng/lối
Âm On
Âm Kun
Cách nhớ
Nhìn 行 có bộ 行 gợi đường đi/hành động, liên tưởng đến “đi, thực hiện, hàng/lối”.
Câu ví dụ
Tôi sẽ đi Kyoto vào Chủ nhật.
Tháng sau tôi dự định tham gia chuyến du lịch của công ty.
Mùa thu là mùa thích hợp để đi dã ngoại.
Từ vựng liên quan
dòng chữ
một dòng
song hành
Hán tự cùng bộ thủ 行
DIỄN
tràn ra, lan rộng
KHẢN
vui mừng, khiến vui
THUẬT
kỹ thuật, thuật, cách làm
HUYỄN
khoe khoang, phô trương