Manabiya
Chữ Hán
Từ vựng
Ngữ pháp
Nghe
Thi JLPT
Đọc
Trọng âm
Chat
Sáng
Tối
VĂN
nghe, nghe thấy, tin tức
Âm On
Âm Kun
Cách nhớ
Tai 耳 đặt trong cửa 門 để nghe tin từ ngoài.
Câu ví dụ
Khi không hiểu, tôi hỏi giáo viên.
Có thể nghe thấy tiếng sóng từ bên ngoài.
Tôi nghe nhạc mỗi ngày.
Từ vựng liên quan
báo
nghe
Hán tự cùng bộ thủ 耳
THÔNG
thông minh, sáng suốt
TỤ
tụ họp, gom lại
TẾ
con rể
ĐANG BỔ SUNG
chắc chắn, rõ ràng