Manabiya
Chữ Hán
Từ vựng
Ngữ pháp
Nghe
Thi JLPT
Đọc
Trọng âm
Chat
Sáng
Tối
nam
nam, đàn ông, con trai
Âm On
Âm Kun
Cách nhớ
Người dùng sức lực làm việc ngoài ruộng là đàn ông.
Câu ví dụ
Tại địa điểm tổ chức, số người tham gia là nữ nhiều hơn nam.
Có một người đàn ông ở đằng kia.
Không phải cứ là trưởng nam thì nhất định phải kế thừa gia đình.
Từ vựng liên quan
đàn ông
con trai
ba con trai
Hán tự cùng bộ thủ 田
ĐINH
thị trấn, khu phố, con phố
ĐIỆN
vùng ngoại ô, vùng quanh kinh đô
thị trấn, khu phố
SINH
vội vã, bận rộn