Manabiya
Chữ Hán
Từ vựng
Ngữ pháp
Nghe
Thi JLPT
Đọc
Trọng âm
Chat
Sáng
Tối
nguyệt
tháng, mặt trăng
Âm On
Âm Kun
Cách nhớ
月 là hình mặt trăng, cũng dùng để chỉ tháng.
Câu ví dụ
Mỗi tháng tôi tiết kiệm từng chút một.
Vui lòng điền chính xác ngày tháng năm sinh vào đơn đăng ký.
Tháng sau nữa, chi nhánh mới dự kiến sẽ khai trương.
Từ vựng liên quan
mặt trăng
tháng một
tháng 2
Hán tự cùng bộ thủ 月
HỮU
có, tồn tại, sở hữu, xảy ra
PHỤC
quần áo, phục tùng, uống thuốc
BẰNG
bạn bè, bạn đồng hành
PHỈ
trăng non, trăng lưỡi liềm