Manabiya
Chữ Hán
Từ vựng
Ngữ pháp
Nghe
Thi JLPT
Đọc
Trọng âm
Chat
Sáng
Tối
thiên
trời, thiên đường
Âm On
Âm Kun
Cách nhớ
Một nét 一 nằm trên người 大, chỉ bầu trời phía trên.
Câu ví dụ
Theo dự báo thời tiết, ngày mai trời sẽ mưa.
Thời tiết hôm qua đẹp.
Tôi nghĩ Einstein là một thiên tài.
Từ vựng liên quan
trời
sự kinh ngạc
thiên hạ
Hán tự cùng bộ thủ 大
ĐẠI
to, lớn
THÁI
to, béo, dày
PHU
chồng, đàn ông
QUẢI
quyết định, găng bắn cung