Manabiya
Chữ Hán
Từ vựng
Ngữ pháp
Nghe
Thi JLPT
Đọc
Trọng âm
Chat
Sáng
Tối
đại
to, lớn
Âm On
Âm Kun
Cách nhớ
Hình người dang rộng tay chân, gợi sự to lớn.
Câu ví dụ
Tôi đã được mọi người giúp đỡ rất nhiều.
Mất khoảng 15 phút để đến ga.
Anh trai tôi vừa đi làm vừa học đại học buổi tối.
Từ vựng liên quan
to
một việc lớn
vĩ đại
Hán tự cùng bộ thủ 大
THIÊN
trời, thiên đường
TRẮC
nghiêng, lệch
THÁI
to, béo, dày
PHU
chồng, đàn ông