Manabiya
Chữ Hán
Từ vựng
Ngữ pháp
Nghe
Thi JLPT
Đọc
Trọng âm
Chat
Sáng
Tối
ngoại
bên ngoài, ngoài
Âm On
Âm Kun
Cách nhớ
Buổi tối 夕 đi ra ngoài thì thành 外.
Câu ví dụ
Xin lỗi, tôi muốn gọi điện nên sẽ rời khỏi chỗ một lát.
Cúc áo bị bung ra.
Nếu có cơ hội, tôi muốn thử làm việc ở nước ngoài.
Từ vựng liên quan
bên ngoài
ngoài ra
ngoại lệ
Hán tự cùng bộ thủ 夕
MÃO
mão, thỏ, hướng đông
TÚC
sớm, từ lâu
ĐA
nhiều
nhiều, hơn