Manabiya
Chữ Hán
Từ vựng
Ngữ pháp
Nghe
Thi JLPT
Đọc
Trọng âm
Chat
Sáng
Tối
tiền
trước, phía trước
Âm On
Âm Kun
Cách nhớ
Mũi dao hướng về phía trước, nhớ nghĩa phía trước.
Câu ví dụ
Hãy quyết định lịch trình du lịch trước.
Tôi đã hẹn gặp bạn ở quán cà phê trước ga.
Bắt đầu lúc 9 giờ sáng.
Từ vựng liên quan
trước
mày
phía trước trung tâm sân ngoài
Hán tự cùng bộ thủ 刀
TƯỚC
gọt, bào, cắt giảm, xóa
TẮC
quy tắc, phép tắc, noi theo
THẾ
cạo, cạo tóc/râu
HĨNH
chém cổ, xử trảm